dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
10
11
12
13
14
»
»»
Words Containing "t^"
Thế tình chuộng lạ ham thanh, bên khinh, bên trọng ra tình xấu chơi
Thế tình chuộng lạ tham thanh, bên khinh bên trọng ra tình xấu chơi
Thê tồn thú thiếp, thê một thú thê
Thét ra lửa
Thể vua thua tục dân
Thìa nào, khoá ấy
Thi ân bất cầu báo
Thia thia quen chậu, vợ chồng quen hơi
Thi bơi với giải
Thi bơi với giải thì thua
Thích chí hơn phú quý
Thí con tốt, nhốt con xe
Thị cường lăng nhược
Thiệc nhu thường tồn, xỉ can tắc chiết
Thiểm ngập mái thiên hạ thái hoà
Thiện ác chi báo như ảnh tuỳ hình
Thiên đàng vô tác dĩ, hữu tác quân tử đăng, địa ngục vô tắc dĩ, hữu tác tiểu nhơn nhập
Thiên đạo báo ứng nhãn tiền
Thiên đạo hảo hoàn
Thiên đạo phước thiện hoạ dâm
Thiện báo, ác báo
Thiên bất dong gian
Thiên bất dung gian
Thiên bất dung gian đảng
Thiên bất sinh vô lộc chỉ nhân, địa bất sinh vô căn chỉ thảo
Thiên biến vạn hoá
Thiên binh vạn mã
Thiện căn ở tại lòng ta
Thiên cao đã có thánh tri, người nhân nghĩa chẳng hàn vi bao giờ
Thiên cao thính ti
Thiện chiến như Hàn Tín
Thiện chiến như đức Tô Tần
Thiên cơ bất khả lậu
Thiên cống, Thiên triều húp riêu sợ gạch
Thiện giả, thiện báo
Thiêng như thần, tần mẫn như ma
Thiên hạ có người nọ người kia
Thiên hạ kêu oan giáo dàn thế trận
Thiên hạ nhân, thiên hạ tài, lỡ sai một miếng vác mai đào mồ
Thiên hình vạn trạng
Thiên hô bát sát
Thiên hương quốc sắc
Thiện hữu thiện báo, ác hữu ác báo
Thiên địa tuy đại, nhơn do hữu sở hám
Thiên địa vô khí vật
Thiên địa vô khí vật, thánh nhân vô khí nhân
Thiên kinh địa nghĩa
Thiên kinh vạn quyển
Thiên la địa võng
Thiên la nan đào
Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy
Thiên ma bách chiết
Thiện nhân thì gươm tuốt trần, thánh nhân thì cầm gươm sắc
Thiên niên hổ phách, bách niên phục linh
Thiên niên vạn đại
Thiện phùng thiện, tích ác phùng ác
Thiên phương bách kế
Thiên sanh nhơn hà nhơn vô lộc, địa sanh thảo hà thảo vô căn
Thiên sanh nhứt thế nhơn, tự túc liễu nhứt thế sự
Thiện sanh phước chung
Thiên tải nhất thì
Thiên tài quốc sắc
Thiên thính tự ngả dân thính
Thiên thời, địa lợi, nhân hoà
Thiên tử vô hí ngôn
Thiên võng nan đào
Thiên vô nhị nhật, dân vô nhị vương
Thiên vô nhị nhựt, quốc vô nhị vương
Thiệt thà là cha dại dột
Thiệt thà là cha đứa dại
Thiệt vàng đâu sợ lửa
Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau
Thiếu chi cam rim, hồng rim, bắt anh đi tìm khế rụng bờ ao
Thiếu gạo cạo thêm khoai
Thiếu mười trâu đầy một chục, thiếu mười chục đầy một trăm
Thiếu tháng hai mất cà, thiếu tháng ba mất đậu
Thiếu tháng hai mất cà, thiếu tháng ba mất đỗ
Thiếu tháng hai mất cà, thiếu tháng ba mất đỗ, thiếu tháng tám mất hoa ngư, thiếu tháng tư mất hoa cốc
Thiếu tháng tám mất hoa ngư, thiếu tháng tư mất hoa cốc
Thiếu tháng tám mất mùa ngư, thiếu tháng tư mất mùa điểu
Thiếu tháng tám mất mùa ngư, thiếu tháng tư mất mùa điều
Thiếu tháng tư khó nuôi tằm, thiếu tháng năm khó làm ruộng
Thiếu thuế bắt vợ, thiếu nợ bắt con
Thiếu thuế mất vợ, thiếu nợ mất con
Thiếu thuế vua chứ ai thua việc làng
Thiêu vạn binh mã mới mặc cả cho về
Thiếu việc vua chứ ai thiếu việc làng
Thiếu việc vua, hơn thua việc làng
Thiếu voi phải dùng ngựa
Thi gan với cóc tía
««
«
10
11
12
13
14
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...